lú bú

Học thuật
Thân thiện
lú bú

Mẹ mua một bó lú bú tươi ở chợ.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Một loại củ cải nhỏ: "lú bú" tên gọi của một loại củ cải kích thước nhỏ, thường được dùng để muối dưa hoặc luộc để ăn.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Mẹ tôi mua một rổ lú bú về để muối dưa. (Mẹ tôi mua một rổ củ cải nhỏ về để muối dưa.)
    • Bát canh xương hầm với lú bú rất ngọt nước. (Bát canh xương hầm với củ cải nhỏ rất ngọt nước.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "lú bú muối": chỉ loại dưa được làm từ củ lú bú.
    • Bữa cơm đĩa lú bú muối chua ăn rất hợp. (Bữa cơm đĩa dưa củ cải nhỏ muối chua ăn rất hợp.)
Biến thể từ gần giống
  • Củ cải: (danh từ) tên gọi chung cho các loại củ thuộc họ cải, có thể to hoặc nhỏ.
  • Củ cải trắng: (danh từ) một loại củ cải phổ biến, thường to hơn lú bú.
Từ đồng nghĩa
  • Củ cải con: củ cải nhỏ.
  • Cải củ: một tên gọi khác của củ cải.
lú bú

Mẹ mua một bó lú bú tươi ở chợ.

  1. Thứ củ cải nhỏ dùng để làm dưa hoặc luộc ăn.

Từ chứa "lú bú"